tụi chúng

tụi chúng

Tụi chúng đang chơi đá bóng trong công viên.

Định nghĩa
  1. Đại từ:
    • Chỉ một nhóm người, thường mang tính thân mật hoặc coi thường: "tụi chúng" một đại từ ngôi thứ ba số nhiều, dùng để chỉ một tập hợp người người nói không trực tiếp tham gia. Từ này thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày, có thể mang sắc thái thân mật, suồng sã, hoặc đôi khi thể hiện thái độ không tôn trọng, tùy thuộc vào ngữ cảnh.
    • Tương đương với "chúng nó" hoặc "bọn họ": "tụi chúng" mang nghĩa tương tự như "chúng nó" nhưng có thể được dùng rộng rãi hơn trong văn nói, đặc biệt miền Nam Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Thân mật, suồng sã:

    • Tụi chúng đi chơi hết rồi, chỉ còn mình tôinhà. (Nhóm bạn đó đã đi chơi hết, chỉ còn tôinhà.)
    • Tụi chúng học giỏi lắm, toàn đứng đầu lớp. (Nhóm học sinh đó rất giỏi, toàn đứng đầu lớp.)
  • Co i thường hoặc không hài lòng:

    • Tụi chúng làm ồn quá, không ai chịu nổi. (Nhóm người đó gây ồn ào quá, không ai chịu nổi.)
    • Đừng để ý đến tụi chúng, toàn nói chuyện vô bổ. (Đừng để ý đến nhóm đó, toàn nói chuyện vô ích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tụi chúng nó": Dạng mở rộng, nhấn mạnh hơn vào đối tượng, thường dùng trong văn nói miền Nam.

    • Tụi chúng nó đã về quê từ hôm qua. (Nhóm đó đã về quê từ hôm qua.)
  • "cả tụi chúng": Nhấn mạnh toàn bộ nhóm.

    • Cả tụi chúng đều tham gia buổi tiệc. (Toàn bộ nhóm đó đều tham gia buổi tiệc.)
Biến thể từ gần giống
  • Tụi (đại từ): dạng rút gọn, thân mật hơn, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

    • Tụi đi học chưa về. (Nhóm đó đi học chưa về.)
  • Chúng nó (đại từ): tương tự "tụi chúng", phổ biến trong cả miền Bắc miền Nam.

    • Chúng nó chơi bóng đá ngoài sân. (Nhóm đó chơi bóng đá ngoài sân.)
  • Bọn họ (đại từ): trang trọng hơn, ít mang sắc thái thân mật hoặc coi thường.

    • Bọn họ những chuyên gia hàng đầu. (Nhóm người đó những chuyên gia hàng đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Chúng: dạng ngắn gọn, thường dùng trong văn viết hoặc nói chính thức.

    • Chúng đã hoàn thành nhiệm vụ. (Nhóm đó đã hoàn thành nhiệm vụ.)
  • Bọn: thân mật, thường dùng trong văn nói, có thể mang sắc thái trung tính hoặc tiêu cực.

    • Bọn đó lúc nào cũng trễ hẹn. (Nhóm đó lúc nào cũng trễ hẹn.)
Thành ngữ liên quan
  • Tụi chúng mày: dạng thân mật, suồng sã, thường dùng khi nói chuyện trực tiếp với nhóm người ngang hàng hoặc thân thiết.
    • Tụi chúng mày làm ồn thế? (Các bạn làm ồn thế?)